Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prop up
[phrase form: prop]
01
hỗ trợ tài chính, chống đỡ
to provide financial or material support to an organization, system, or person to prevent failure
Các ví dụ
The government decided to prop the airline up with a substantial bailout.
Chính phủ quyết định hỗ trợ hãng hàng không với một gói cứu trợ đáng kể.
02
chống đỡ, đỡ
to keep something in position using a structure or an object
Các ví dụ
She used books to prop up the uneven table leg.
Cô ấy đã sử dụng sách để chống đỡ chân bàn không đều.



























