projectile
Pronunciation
/pɹəˈdʒɛktaɪɫ/, /pɹəˈdʒɛktəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "projectile"trong tiếng Anh

Projectile
01

đạn, tên lửa

any object fired or thrown at a person or thing for the purpose of hurting or destroying them
projectile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
projectiles
Các ví dụ
Researchers are working on developing projectiles that can be launched with greater precision and force.
Các nhà nghiên cứu đang làm việc để phát triển đạn có thể được bắn ra với độ chính xác và lực mạnh hơn.
02

đạn, Pháo binh bắn một viên đạn về phía vị trí của kẻ thù.

an object, often a missile or bullet, propelled through the air by force, typically for military or scientific purposes
projectile definition and meaning
Các ví dụ
The researchers launched a projectile into space to study cosmic radiation.
Các nhà nghiên cứu đã phóng một vật phóng vào không gian để nghiên cứu bức xạ vũ trụ.
projectile
01

đẩy, bị đẩy

impelling or impelled forward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng