prohibitionist
pro
prə
prē
hi
hi
bi
ˈbɪ
bi
tio
ʃə
shē
nist
ˌnɪst
nist
British pronunciation
/pɹəhɪbˈɪʃənˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prohibitionist"trong tiếng Anh

Prohibitionist
01

người ủng hộ cấm rượu, người chủ trương cấm đoán

a person who supports or advocates for the prohibition of alcohol
example
Các ví dụ
Many prohibitionists believed that banning alcohol would reduce crime and improve public health.
Nhiều người ủng hộ cấm rượu tin rằng việc cấm rượu sẽ giảm tội phạm và cải thiện sức khỏe cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store