profit margin
pro
ˈprɒ
pro
fit
fɪt
fit
mar
mɑ:
maa
gin
ʤɪn
jin

Định nghĩa và ý nghĩa của "profit margin"trong tiếng Anh

Profit margin
01

tỷ suất lợi nhuận, biên lợi nhuận

the difference between the earnings and the costs in a business 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
profit margins
Các ví dụ
The company's profit margin increased significantly after implementing cost-saving measures and streamlining operations. 

Biên lợi nhuận của công ty tăng lên đáng kể sau khi thực hiện các biện pháp tiết kiệm chi phí và tinh giản hoạt động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng