Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Profit margin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
profit margins
Các ví dụ
The company's profit margin increased significantly after implementing cost-saving measures and streamlining operations.
Biên lợi nhuận của công ty tăng lên đáng kể sau khi thực hiện các biện pháp tiết kiệm chi phí và tinh giản hoạt động.



























