Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prod
01
kích thích, khuyến khích
to stimulate or encourage someone to take action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prod
ngôi thứ ba số ít
prods
hiện tại phân từ
prodding
quá khứ đơn
prodded
quá khứ phân từ
prodded
Các ví dụ
The coach tried to prod the team into giving their best effort during the intense match.
Huấn luyện viên đã cố gắng thúc đẩy đội bóng để họ cống hiến hết mình trong trận đấu căng thẳng.
02
thúc, kích thích
to jab or poke a person or thing with a finger, stick, or other pointed object to get their attention or make them do something
Các ví dụ
She had to prod her sleepy friend repeatedly to wake him up in time for the meeting.
Cô ấy phải chọc nhiều lần người bạn buồn ngủ của mình để đánh thức anh ta kịp giờ cho cuộc họp.
Prod
01
cái thúc, cái chọc
a sharp implement used for poking or urging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prods
Các ví dụ
The farmer carried a prod to move the livestock.
Người nông dân mang theo một cây gậy nhọn để di chuyển gia súc.
02
sự thúc đẩy, sự khích lệ
a prompt or encouragement to act
Các ví dụ
Her question was a gentle prod to get him thinking.
Câu hỏi của cô ấy là một sự thúc đẩy nhẹ nhàng để khiến anh ấy suy nghĩ.
03
người Tin Lành, người Huguenot
a Protestant, often used insultingly
Dialect
British
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
That Prod shouted about his church at the festival.
Tên prod đó đã hét lên về nhà thờ của hắn tại lễ hội.
Cây Từ Vựng
prodding
prod



























