Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proceeds
01
tiền thu được, lợi nhuận
money earned from selling property or other assets
Các ví dụ
The charity used the proceeds from the auction to support local schools.
Tổ chức từ thiện đã sử dụng số tiền thu được từ cuộc đấu giá để hỗ trợ các trường học địa phương.



























