Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Problem solving
01
giải quyết vấn đề, xử lý vấn đề
the act or process of finding ways of doing things or solving complicated problems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Problem solving is a crucial skill in both professional and personal life.
Giải quyết vấn đề là một kỹ năng quan trọng trong cả cuộc sống nghề nghiệp và cá nhân.
02
giải quyết vấn đề, tâm lý học giải quyết vấn đề
the area of cognitive psychology that studies the processes involved in solving problems



























