problem solving
prob
ˈprɒb
prob
lem
ləm
lēm
sol
sɒl
sol
ving
vɪng
ving
problem-solving

Định nghĩa và ý nghĩa của "problem solving"trong tiếng Anh

Problem solving
01

giải quyết vấn đề, xử lý vấn đề

the act or process of finding ways of doing things or solving complicated problems 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Problem solving is a crucial skill in both professional and personal life. 

Giải quyết vấn đề là một kỹ năng quan trọng trong cả cuộc sống nghề nghiệp và cá nhân.

02

giải quyết vấn đề, tâm lý học giải quyết vấn đề

the area of cognitive psychology that studies the processes involved in solving problems 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng