Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Probiotic
01
probiotic, vi sinh vật sống có lợi
a live microorganism, typically bacteria or yeast, that is beneficial to health, especially the digestive system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
probiotics
Các ví dụ
She started taking probiotics daily to improve her gut health.
Cô ấy bắt đầu uống probiotic hàng ngày để cải thiện sức khỏe đường ruột.
probiotic
01
probiotic, chứa vi khuẩn có lợi
containing beneficial bacteria or microorganisms, often used to promote digestive health or balance within the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sarah regularly consumes probiotic yogurt to support her digestive system.
Sarah thường xuyên tiêu thụ sữa chua probiotic để hỗ trợ hệ tiêu hóa của mình.
Cây Từ Vựng
probiotic
probiot



























