probiotic
Pronunciation
/pɹˈoʊbaɪˈɑːɾɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "probiotic"trong tiếng Anh

Probiotic
01

probiotic, vi sinh vật sống có lợi

a live microorganism, typically bacteria or yeast, that is beneficial to health, especially the digestive system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
probiotics
Các ví dụ
Probiotics can help maintain a healthy balance of bacteria in the intestines.
Probiotic có thể giúp duy trì sự cân bằng lành mạnh của vi khuẩn trong ruột.
probiotic
01

probiotic, chứa vi khuẩn có lợi

containing beneficial bacteria or microorganisms, often used to promote digestive health or balance within the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Jack 's nutritionist suggested incorporating probiotic drinks into his daily routine to aid in digestion.
Chuyên gia dinh dưỡng của Jack đề nghị kết hợp đồ uống probiotic vào thói quen hàng ngày để hỗ trợ tiêu hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng