Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Privation
01
sự tước đoạt, sự thiếu thốn
the act of denying someone access to basic needs such as food, money, or rights
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
privations
Các ví dụ
The regime's policies led to widespread privation of civil liberties.
Các chính sách của chế độ đã dẫn đến sự tước đoạt quyền tự do dân sự trên diện rộng.
02
sự thiếu thốn, cảnh nghèo khó
a condition of severe hardship or poverty
Các ví dụ
He grew up in privation, with barely enough to eat.
Anh ấy lớn lên trong cảnh thiếu thốn, với vừa đủ để ăn.



























