primeval
pri
praɪ
prai
me
ˈmi
mi
val
vəl
vēl
British pronunciation
/pɹa‍ɪmˈiːvə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "primeval"trong tiếng Anh

primeval
01

nguyên thủy, cổ xưa

related to a distant past
example
Các ví dụ
The region is home to primeval landscapes that have remained unchanged for millennia.
Khu vực này là nơi có những cảnh quan nguyên thủy đã không thay đổi trong hàng nghìn năm.
02

nguyên thủy, theo bản năng

(of emotions or behaviors) deeply instinctive, raw, and not influenced by reason or logic
example
Các ví dụ
Their primeval fear of the dark resurfaced during the power outage.
Nỗi sợ nguyên thủy của họ về bóng tối lại xuất hiện trong lúc mất điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store