Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
primeval
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most primeval
so sánh hơn
more primeval
có thể phân cấp
Các ví dụ
The region is home to primeval landscapes that have remained unchanged for millennia.
Khu vực này là nơi có những cảnh quan nguyên thủy đã không thay đổi trong hàng nghìn năm.
02
nguyên thủy, theo bản năng
(of emotions or behaviors) deeply instinctive, raw, and not influenced by reason or logic
Các ví dụ
Their primeval fear of the dark resurfaced during the power outage.
Nỗi sợ nguyên thủy của họ về bóng tối lại xuất hiện trong lúc mất điện.



























