price tag
Pronunciation
/ˈpraɪs ˌtæɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "price tag"trong tiếng Anh

Price tag
01

nhãn giá, giá niêm yết

a label on an item that shows how much it costs
price tag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
price tags
Các ví dụ
He carefully removed the price tags from the gifts before wrapping them for Christmas.
Anh ấy cẩn thận gỡ nhãn giá khỏi những món quà trước khi gói chúng cho Giáng sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng