Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Price tag
01
nhãn giá, giá niêm yết
a label on an item that shows how much it costs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
price tags
Các ví dụ
He carefully removed the price tags from the gifts before wrapping them for Christmas.
Anh ấy cẩn thận gỡ nhãn giá khỏi những món quà trước khi gói chúng cho Giáng sinh.



























