price fixing
price
ˈpraɪs
prais
fix
fɪk
fik
ing
sɪng
sing
price-fixing

Định nghĩa và ý nghĩa của "price fixing"trong tiếng Anh

Price fixing
01

ấn định giá, thỏa thuận giá

an agreement between business rivals to not sell products at a lower price 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company was fined millions of dollars for engaging in price fixing with its competitors, violating antitrust laws. 

Công ty bị phạt hàng triệu đô la vì tham gia ấn định giá với các đối thủ cạnh tranh, vi phạm luật chống độc quyền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng