Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Price fixing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company was fined millions of dollars for engaging in price fixing with its competitors, violating antitrust laws.
Công ty bị phạt hàng triệu đô la vì tham gia ấn định giá với các đối thủ cạnh tranh, vi phạm luật chống độc quyền.



























