Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pressure group
01
nhóm áp lực, nhóm vận động hành lang
a group or organization that actively seeks to influence public opinion and government policies on specific issues
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pressure groups
Các ví dụ
The pressure group raised funds to support its legal challenges.
Nhóm vận động hành lang đã gây quỹ để hỗ trợ các thách thức pháp lý của mình.



























