Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Press conference
01
họp báo, buổi họp báo
a formal meeting or gathering where members of the media are invited to ask questions and receive information from a person or organization
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
press conferences
Các ví dụ
The president held a press conference to address the recent crisis.
Tổng thống đã tổ chức một cuộc họp báo để giải quyết cuộc khủng hoảng gần đây.



























