Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
presidential
01
thuộc tổng thống, liên quan đến chức tổng thống
associated with the role or actions of a president, such as decisions, behaviors, or policies
Các ví dụ
Presidential powers include the authority to veto legislation passed by the legislature.
Quyền hạn tổng thống bao gồm thẩm quyền phủ quyết luật pháp được thông qua bởi cơ quan lập pháp.
02
thuộc tổng thống, xứng đáng với tổng thống
suitable for, characteristic of, or befitting a president
Các ví dụ
The event had a presidential level of formality.
Sự kiện có mức độ trang trọng xứng tầm tổng thống.
Cây Từ Vựng
presidential
president



























