Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Presentment
01
trình bày, bản cáo trạng
a statement about an offense made by a jury based on their own knowledge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
presentments
Các ví dụ
The grand jury issued a presentment against the sheriff based on their suspicions of corruption they had uncovered during their investigation.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra một trình bày chống lại cảnh sát trưởng dựa trên nghi ngờ tham nhũng mà họ đã phát hiện trong quá trình điều tra.
02
sự trình bày, sự trưng bày
a show or display; the act of presenting something to sight or view
03
trình bày, hối phiếu thương mại
a written document that obligates one party to pay money to another party at a specified time, such as promissory notes, bills of exchange
Các ví dụ
The bank issued a 30-day promissory note as a presentment to cover the client's overdraft.
Ngân hàng đã phát hành một hối phiếu 30 ngày như một trình bày để bù đắp thấu chi của khách hàng.
Cây Từ Vựng
presentment
present



























