present-day
pre
ˈprɛ
pre
sent
zənt
zēnt
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "present-day"trong tiếng Anh

present-day
01

hiện đại, đương đại

existing or occurring in the current period 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Present-day technology allows us to connect with anyone around the world in real time. 

Công nghệ hiện đại cho phép chúng ta kết nối với bất kỳ ai trên thế giới trong thời gian thực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng