Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Preponderance
01
sự áp đảo, ưu thế về số lượng
the quality of being greater in number or quantity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The preponderance of evidence presented in court left no doubt about the defendant ’s guilt.
Sự áp đảo của bằng chứng được trình bày tại tòa án không để lại nghi ngờ gì về tội lỗi của bị cáo.
02
ưu thế, sự vượt trội
superiority in power or influence



























