Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Premonition
01
linh cảm, dự cảm
a strong feeling or sense that something unpleasant is going to happen, often without clear evidence or reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
premonitions
Các ví dụ
The dark clouds gave me a premonition of a storm.
Những đám mây đen đã cho tôi một linh cảm về một cơn bão.
Cây Từ Vựng
premonition
monition
monit



























