premonition
Pronunciation
/pɹɛməˈnɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "premonition"trong tiếng Anh

Premonition
01

linh cảm, dự cảm

a strong feeling or sense that something unpleasant is going to happen, often without clear evidence or reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
premonitions
Các ví dụ
The dark clouds gave me a premonition of a storm.
Những đám mây đen đã cho tôi một linh cảm về một cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng