Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Preceptor
01
người hướng dẫn, người cố vấn
a teacher or instructor, especially one who provides guidance, supervision, and mentorship to students or trainees in a specialized field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preceptors
Các ví dụ
The preceptor in the law firm provided hands-on training to new associates, preparing them for legal practice.
Người hướng dẫn trong công ty luật đã cung cấp đào tạo thực hành cho các cộng sự mới, chuẩn bị cho họ hành nghề luật.
Cây Từ Vựng
preceptorship
preceptor



























