precept
Pronunciation
/ˈpɹiˌsɛpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "precept"trong tiếng Anh

Precept
01

nguyên tắc, chỉ dẫn đạo đức

a guiding principle, intended to provide moral guidance or a basis for behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
precepts
Các ví dụ
A common parental precept is " Look both ways before crossing the street, " instilling the importance of safety in children.
Một nguyên tắc phổ biến của cha mẹ là "Nhìn cả hai phía trước khi băng qua đường", thấm nhuần tầm quan trọng của an toàn cho trẻ em.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng