Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Precedence
01
ưu tiên, sự ưu tiên
the established ranking or priority given to something based on its perceived significance or urgency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The safety of the passengers took precedence over all other considerations during the emergency landing.
An toàn của hành khách được ưu tiên hơn tất cả các cân nhắc khác trong quá trình hạ cánh khẩn cấp.
02
sự ưu tiên, thứ tự ưu tiên
the act of preceding in time or order or rank (as in a ceremony)
03
sự ưu tiên, tính trước
preceding in time
Cây Từ Vựng
precedency
precedence
precede
cede



























