precautionary
Pronunciation
/pɹɪˈkɔʃənɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "precautionary"trong tiếng Anh

precautionary
01

phòng ngừa, cẩn thận

taken in advance in order to avoid something dangerous or unpleasant from happening
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company issued a precautionary recall of the product due to safety concerns.
Công ty đã ra thông báo thu hồi phòng ngừa sản phẩm do lo ngại về an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng