Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prawn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prawns
Các ví dụ
In many Asian cuisines, prawns are commonly used in stir-fries and curries for their sweet flavor.
Trong nhiều nền ẩm thực châu Á, tôm thường được sử dụng trong các món xào và cà ri vì vị ngọt của chúng.
02
tôm, tôm sú
any of various edible decapod crustaceans
03
ngu ngốc, ngốc nghếch
(Australian) a fool or idiot
slang
Các ví dụ
She called him a prawn after his silly mistake.
Cô ấy gọi anh ta là prawn sau sai lầm ngớ ngẩn của anh ta.
to prawn
01
bắt tôm, đánh bắt tôm
fish for prawns
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prawn
ngôi thứ ba số ít
prawns
hiện tại phân từ
prawning
quá khứ đơn
prawned
quá khứ phân từ
prawned



























