Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Balcony
01
ban công, sân thượng
a platform above the ground level and on the outside wall of a building that we can get into from the upper floor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
balconies
Các ví dụ
She enjoyed her morning coffee on the balcony, taking in the beautiful view of the city skyline.
Cô ấy thưởng thức cà phê buổi sáng trên ban công, ngắm nhìn quang cảnh tuyệt đẹp của đường chân trời thành phố.
02
ban công, hàng ghế trên
an upper floor in a theater or cinema where there are seats for the audience
Các ví dụ
The best seats in the theater were in the balcony, offering a clear view of the stage.
Những chỗ ngồi tốt nhất trong nhà hát là ở ban công, mang đến tầm nhìn rõ ràng về sân khấu.
Cây Từ Vựng
balconied
balcony



























