prairie
Pronunciation
/ˈpɹɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prairie"trong tiếng Anh

Prairie
01

đồng cỏ, bình nguyên

a flat, wide area of land with no or very few trees in North America
prairie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
prairies
02

khu đất trống, lô đất chưa phát triển

(Chicago, Upper Midwest) a vacant lot or undeveloped piece of land, often in an urban area
slang
Các ví dụ
He set up a small garden in the prairie next door.
Anh ấy đã thiết lập một khu vườn nhỏ trên bãi đất trống bên cạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng