Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Power outage
01
mất điện, sự cố mất điện
a disruption or complete loss of electrical supply to a particular area
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
power outages
Các ví dụ
The power outage was caused by a damaged transformer.
Mất điện là do một máy biến áp bị hư hỏng.



























