balanced diet
ba
ˈbæ
lanced
lənst
lēnst
diet
daɪət
daiēt
/bˈalənst dˈaɪət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balanced diet"trong tiếng Anh

Balanced diet
01

chế độ ăn cân bằng, ăn uống cân đối

a diet that includes a variety of foods in appropriate proportions to meet nutritional needs and promote overall health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balanced diets
Các ví dụ
Busy professionals often struggle to maintain a balanced diet due to time constraints and convenience.
Các chuyên gia bận rộn thường gặp khó khăn trong việc duy trì một chế độ ăn cân bằng do hạn chế về thời gian và sự tiện lợi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng