Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Balanced diet
01
chế độ ăn cân bằng, ăn uống cân đối
a diet that includes a variety of foods in appropriate proportions to meet nutritional needs and promote overall health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balanced diets
Các ví dụ
Busy professionals often struggle to maintain a balanced diet due to time constraints and convenience.
Các chuyên gia bận rộn thường gặp khó khăn trong việc duy trì một chế độ ăn cân bằng do hạn chế về thời gian và sự tiện lợi.



























