Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Balanced diet
01
chế độ ăn cân bằng, ăn uống cân đối
a diet that includes a variety of foods in appropriate proportions to meet nutritional needs and promote overall health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balanced diets
Các ví dụ
Educating children about the benefits of a balanced diet sets the foundation for healthy eating habits.
Giáo dục trẻ em về lợi ích của chế độ ăn cân bằng đặt nền móng cho thói quen ăn uống lành mạnh.



























