potter around
po
ˈpɑ:
paa
tter
tər
tēr
a
a
a
round
raʊnd
rawnd
/pˈɒtəɹ ɐɹˈaʊnd/
potter about

Định nghĩa và ý nghĩa của "potter around"trong tiếng Anh

to potter around
[phrase form: potter]
01

lăng quăng, làm việc lặt vặt

to spend time leisurely, often doing minor tasks or chores in or around the house
to potter around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
potter
thì hiện tại
potter around
ngôi thứ ba số ít
potters around
hiện tại phân từ
pottering around
quá khứ đơn
pottered around
quá khứ phân từ
pottered around
Các ví dụ
He 's been pottering around the garage all morning, fixing things and cleaning up.
Anh ấy đã dành cả buổi sáng lăng quăng quanh nhà để xe, sửa chữa đồ đạc và dọn dẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng