Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to potter around
[phrase form: potter]
01
lăng quăng, làm việc lặt vặt
to spend time leisurely, often doing minor tasks or chores in or around the house
Các ví dụ
He 's been pottering around the garage all morning, fixing things and cleaning up.
Anh ấy đã dành cả buổi sáng lăng quăng quanh nhà để xe, sửa chữa đồ đạc và dọn dẹp.



























