Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
posthumous
01
sau khi chết
referring to something that happens, is published, or is awarded after the death of the person to whom it relates
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The author's posthumous novel was published a year after her death, becoming a bestseller.
Cuốn tiểu thuyết sau khi chết của tác giả đã được xuất bản một năm sau khi bà qua đời, trở thành sách bán chạy nhất.
Cây Từ Vựng
posthumously
posthumous



























