poster boy
pos
ˈpəʊs
pews
ter
boy
bɔɪ
boy

Định nghĩa và ý nghĩa của "poster boy"trong tiếng Anh

Poster boy
01

cậu bé áp phích, hình mẫu lý tưởng

a person who is seen as the perfect example of a particular quality or image, often used in advertising 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
poster boys
giống đực số ít
poster boy
giống cái số ít
poster girl
neutral form
poster child
Các ví dụ
He's the poster boy for success, having built a multimillion-dollar company from scratch. 

Anh ấy là hình mẫu của thành công, đã xây dựng một công ty trị giá nhiều triệu đô la từ hai bàn tay trắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng