Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poster boy
01
cậu bé áp phích, hình mẫu lý tưởng
a person who is seen as the perfect example of a particular quality or image, often used in advertising
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
poster boys
Các ví dụ
He's the poster boy for success, having built a multimillion-dollar company from scratch.
Anh ấy là hình mẫu của thành công, đã xây dựng một công ty trị giá nhiều triệu đô la từ hai bàn tay trắng.



























