postcard
post
ˈpəʊst
pewst
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "postcard"trong tiếng Anh

Postcard
01

bưu thiếp, thiếp bưu chính

‌a card that usually has a picture on one side, used for sending messages by post without an envelope 
postcard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
postcards
Các ví dụ
She sent a postcard from her vacation, featuring a stunning beach sunset on the front. 

Cô ấy đã gửi một bưu thiếp từ kỳ nghỉ của mình, với hình ảnh hoàng hôn trên bãi biển tuyệt đẹp ở mặt trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng