Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Post hoc
01
post hoc, lập luận post hoc
a mistake of thinking one event caused another just because it happened first
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
post hocs
Các ví dụ
The company assumed the new policy was successful post hoc, after seeing an increase in sales.
Công ty cho rằng chính sách mới đã thành công post hoc, sau khi thấy doanh số tăng.



























