Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Post hoc
01
post hoc, lập luận post hoc
a mistake of thinking one event caused another just because it happened first
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
post hocs
Các ví dụ
It is a post hoc error to believe that the accident was caused by the change in schedule.
Đó là một lỗi post hoc khi tin rằng tai nạn được gây ra bởi sự thay đổi lịch trình.



























