Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
possessive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He made a mistake by adding an extra possessive apostrophe to the plural noun.
Anh ấy đã mắc lỗi bằng cách thêm một dấu nháy đơn sở hữu thừa vào danh từ số nhiều.
02
chiếm hữu, ghen tuông
displaying excessive attachment or control over people or things they consider their own
Các ví dụ
He became possessive of his girlfriend, not allowing her to spend time with her friends without him.
Anh ấy trở nên chiếm hữu với bạn gái của mình, không cho phép cô ấy dành thời gian với bạn bè mà không có anh ấy.
03
chiếm hữu, ghen tuông
having a strong desire to own or control something
Các ví dụ
She was possessive of her collection of rare coins.
Cô ấy chiếm hữu bộ sưu tập tiền xu hiếm của mình.
Possessive
01
cách sở hữu, sở hữu cách
the grammatical case used to show ownership or a relationship of belonging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
possessives
Các ví dụ
In English, adding 's to a noun often marks the possessive.
Trong tiếng Anh, thêm 's vào danh từ thường đánh dấu sở hữu cách.
Cây Từ Vựng
possessively
possessiveness
possessive
possess



























