Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
possessed
01
bị ám ảnh, bị chi phối
influenced or controlled by a powerful force such as a strong emotion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most possessed
so sánh hơn
more possessed
có thể phân cấp
02
bị ám, bị quỷ nhập
influenced or controlled by a demon or spirit
Các ví dụ
The possessed painting seemed to follow visitors with its eyes, causing unease among museum patrons.
Bức tranh bị ám dường như theo dõi du khách bằng đôi mắt của nó, gây ra sự bất an giữa các khách tham quan bảo tàng.
Cây Từ Vựng
dispossessed
possessed
possess



























