Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Posse
01
nhóm can thiệp, dân quân
a group of individuals assembled by law enforcement authorities to aid in law enforcement tasks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
posses
Các ví dụ
In the Old West, sheriffs often relied on posses to assist in rounding up cattle rustlers and other outlaws.
Ở miền Tây cũ, các cảnh sát trưởng thường dựa vào đội posse để hỗ trợ trong việc truy bắt những kẻ trộm gia súc và các tội phạm khác.
02
nhóm bạn bè, băng nhóm bạn thân
a group of friends or close associates
Slang
Các ví dụ
That 's my posse over there by the food truck.
Đó là posse của tôi ở đằng kia bên cạnh xe bán đồ ăn.



























