pork belly
Pronunciation
/pˈoːɹk bˈɛli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pork belly"trong tiếng Anh

Pork belly
01

bụng lợn, thịt ba chỉ

a fatty and flavorful cut of meat obtained from the underside of a pig
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pork bellies
Các ví dụ
Visitors at the food truck festival lined up for flavorful pork belly tacos with pickled onions and cilantro-lime sauce.
Du khách tại lễ hội xe đồ ăn xếp hàng để thưởng thức những chiếc tacos ngon miệng với thịt bụng heo, hành ngâm và sốt rau mùi với chanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng