porcelain
por
ˈpɔ:
paw
ce
lain
lɪn
lin

Định nghĩa và ý nghĩa của "porcelain"trong tiếng Anh

Porcelain
01

sứ, gốm trắng

a hard, white, translucent ceramic material that is known for its strength, durability, and translucency 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
porcelains
Các ví dụ
Porcelain is known for its strength and elegant appearance. 

Sứ được biết đến với độ bền và vẻ ngoài thanh lịch.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

porcelainize
porcelain
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng