Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Population growth
01
tăng trưởng dân số, sự gia tăng dân số
the increase in the number of individuals in a population over a specific period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Population growth in urban areas has led to the expansion of infrastructure and housing.
Tăng trưởng dân số ở các khu vực đô thị đã dẫn đến sự mở rộng cơ sở hạ tầng và nhà ở.



























