Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
population growth
/pˌɑːpjʊlˈeɪʃən ɡɹˈoʊθ/
Population growth
01
tăng trưởng dân số, sự gia tăng dân số
the increase in the number of individuals in a population over a specific period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Rapid population growth in developing countries poses challenges to resources and services.
Tăng trưởng dân số nhanh chóng ở các nước đang phát triển đặt ra thách thức đối với tài nguyên và dịch vụ.



























