pom-pom
Pronunciation
/pˈɑːmpˈɑːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pom-pom"trong tiếng Anh

Pom-pom
01

pháo phòng không, súng máy phòng không

artillery designed to shoot upward at airplanes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pom-poms
02

bông tua, quả cầu lông

a fluffy, decorative ball of material, typically waved by cheerleaders during performances
Các ví dụ
The little girl waved a homemade pom-pom while cheering for her brother.
Cô bé vẫy một pom-pom tự chế trong khi cổ vũ cho anh trai mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng