Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
polysyllabic
01
đa âm tiết, có nhiều hơn hai âm tiết
(of a word) having multiple syllables, or specifically, having more than two syllables
Các ví dụ
She used a polysyllabic word in her speech, which impressed the audience.
Cô ấy đã sử dụng một từ đa âm tiết trong bài phát biểu của mình, điều này đã gây ấn tượng với khán giả.
02
đa âm tiết, có nhiều hơn ba âm tiết
having or characterized by words of more than three syllables



























