Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
polysyllabic
01
đa âm tiết, có nhiều hơn hai âm tiết
(of a word) having multiple syllables, or specifically, having more than two syllables
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most polysyllabic
so sánh hơn
more polysyllabic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The word "antidisestablishmentarianism" is a famously polysyllabic term.
Từ "antidisestablishmentarianism" là một thuật ngữ nổi tiếng vì đa âm tiết.
02
đa âm tiết, có nhiều hơn ba âm tiết
having or characterized by words of more than three syllables



























