Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polysemy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
polysemies
Các ví dụ
The polysemy of the word "bank" includes meanings related to financial institutions, river edges, and inclines.
Tính đa nghĩa của từ "ngân hàng" bao gồm các nghĩa liên quan đến tổ chức tài chính, bờ sông và độ dốc.



























