Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polypeptide
01
polypeptide, chuỗi polypeptide
a linear chain of amino acids linked by peptide bonds, forming a primary structure of a protein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polypeptides
Các ví dụ
Insulin is a polypeptide hormone that regulates blood sugar levels.
Insulin là một hormone polypeptide điều chỉnh lượng đường trong máu.



























