polo ball
po
ˈpəʊ
pew
lo
ləʊ
lew
ball
bɔ:l
bawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "polo ball"trong tiếng Anh

Polo ball
01

bóng polo, quả bóng polo

a hard, durable ball used in the sport of polo, typically made of plastic or wood 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polo balls
Các ví dụ
He struck the polo ball with his mallet, sending it down the field. 

Anh ta đánh quả bóng polo bằng cây gậy của mình, đưa nó xuống sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng