pollutant
po
llu
ˈlu:
loo
tant
tənt
tēnt
mutant

Định nghĩa và ý nghĩa của "pollutant"trong tiếng Anh

Pollutant
01

chất gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm

any substance that is harmful to the environment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pollutants
Các ví dụ
Carbon dioxide is a major greenhouse gas pollutant emitted from burning fossil fuels. 

Carbon dioxide là một chất gây ô nhiễm khí nhà kính chính được thải ra từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng