pollutant
Pronunciation
/pəˈlutənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pollutant"trong tiếng Anh

Pollutant
01

chất gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm

any substance that is harmful to the environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pollutants
Các ví dụ
Water pollutants, such as pesticides and heavy metals, can harm aquatic ecosystems.
Các chất gây ô nhiễm nước, như thuốc trừ sâu và kim loại nặng, có thể gây hại cho hệ sinh thái thủy sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng